Videocommunal

/'kɔmjunl/

Từ vựng communal không chỉ đơn thuần một tính từ chỉ sự chung chạ hay công cộng. Trong tiếng Anh, từ này mang một sắc thái đặc biệt khi mô tả những thứ được sở hữu chia sẻ bởi tất cả thành viên trong một nhóm, từ một khu vườn nhỏ trong chung cho đến những trách nhiệm tập thể mọi người cùng gánh vác. Hiểu cách dùng từ này sẽ giúp bạn diễn đạt chính xác hơn về các mối quan hệ tài sản trong đời sống xã hội. Tuy nhiên, bạn biết communal còn mang những ý nghĩa sâu xa hơn khi gắn liền với các khái niệm về lối sống công xã hay sự hòa hợp giữa các sắc tộc? Tại sao người ta lại dùng cụm từ communal harmony để nói về hòa bình tôn giáo, làm thế nào để phân biệt với các từ đồng nghĩa như collective hay public? Hãy cùng khám phá những dụ thực tế các biến thể quan trọng của từ vựng này trong bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "communal"

communal
The family shares a communal meal at the long wooden table.