competent

/'kɔmpitənt/
tính từ
  1. đủ khả năng, đủ trình độ, thạo giỏi
    • is he competent for that sort of work?
      hắn ta đủ khả năng làm công việc đó không?
  2. (pháp ) thẩm quyền
    • this shall be put before the competent court
      việc đó sẽ được đưa ra trước toà án thẩm quyền giải quyết
  3. có thể cho phép được, tuỳ ý
    • it was competent to him to refuse
      tuỳ ý muốn từ chối cũng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "competent"

competent
A competent typist works quickly and accurately.