composée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ giống cái (của "composé"):
- Phức hợp, gồm nhiều bộ phận: Dùng để chỉ một thực thể được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau.
- (Từ hiếm) Trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm: Diễn tả một vẻ ngoài nghiêm trang, có phần gò bó hoặc không tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une équipe composée d'experts internationaux. (Một đội ngũ gồm các chuyên gia quốc tế.)
- Une phrase composée de plusieurs propositions. (Một câu phức hợp gồm nhiều mệnh đề.)
- Elle avait un air composé pour la cérémonie. (Cô ấy có một vẻ lập nghiêm cho buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "composée" trong các thuật ngữ chuyên ngành: Từ này thường xuất hiện trong các cụm danh từ kỹ thuật để chỉ tính chất phức hợp.
- feuille composée (thực vật học): lá kép.
- mot composé (ngôn ngữ học): từ ghép.
- temps composé (ngôn ngữ học): thời kép.
Biến thể và từ liên quan
- Composé (tính từ giống đực): Có cùng nghĩa với "composée" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
- Un mot composé. (Một từ ghép.)
- Composer (động từ): Soạn, cấu thành, sáng tác.
- Composer un numéro de téléphone. (Quay một số điện thoại.)
- Compositeur (danh từ): Nhà soạn nhạc, người sáng tác.
- Composition (danh từ giống cái): Sự cấu thành, thành phần; bài sáng tác.
Từ đồng nghĩa
- Formée de: được tạo thành từ.
- Constituée de: được cấu tạo bởi.
- Complexe: phức tạp (gần nghĩa với "phức hợp").
Từ trái nghĩa
- Simple: đơn giản.
- Unique: duy nhất, đơn lẻ.
- Élémentaire: cơ bản, sơ đẳng.
tính từ
- phức hợp, gồm nhiều bộ phận
- (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm
- Air composévẻ lập nghiêm
- corps composé+ (hóa học) hợp chất
- feuille composée(thực vật học) lá kép
- mot composé(ngôn ngữ học) từ ghép
- temps composé(ngôn ngữ học) thời kép
danh từ giống đực
- cái phức hợp; thể phức hợp
- (hóa học) hợp chất