un

tính từ
  1. một
    • Un mètre
      một mét
  2. (thứ) nhất
    • Chapitre un
      chương nhất
  3. chỉ có một, duy nhất, một
    • La vérité est une
      chânchỉ có một
    • Le Vietnam est un
      nước Việt Nammột
    • comme pas un
      (thân mật) không bằng ai
    • Habile comme pas un
      khéo không bằng ai
    • pas un
      xem pas
    • un à un
      từng người một; từng cái một
danh từ giống đực
  1. một
    • Un et un font deux
      một với mộthai
  2. số một
    • Un 1 mal tracé
      số một viết xấu
  3. một người
    • Une qui était contente, c'était ma petite soeur
      có một người vui lòng, ấyem gái tôi
    • c'est tout un
      cũng chỉmột
    • ne faire ni une ni deux
      xem deux
    • ne faire qu'un
      chỉmột
đại từ
  1. một
    • Un de ces jours
      một ngày kia
  2. (l'un) người này, cái này
    • L'un rit, l'autre pleure
      người này cười, người kia khóc
    • l'un l'autre; les uns les autres
      xem autre
mạo từ
  1. một
    • Un jour
      một ngày
    • Une fois
      một lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

un
Un jour, un enfant trouve un coquillage sur la plage.