naturel

tính từ
  1. tự nhiên
    • Couleur naturelle
      màu tự nhiên
  2. bẩm sinh
    • Bonté naturelle
      tính tốt bẩm sinh
  3. đương nhiên, tất nhiên
    • échec naturel
      sự thất bại đương nhiên
    • besoins naturels
      sự ỉa đái
    • enfant naturel
      con (đẻ) hoang
    • histoire naturelle
      xem histoire
    • mort naturelle
      chết bệnh; chết già
    • parties naturelles
      bộ phận sinh dục
    • sciences naturelles
      tự nhiên học
danh từ giống đực
  1. bản tính
    • Le naturel de l'homme
      bản tính của con người
  2. tính tự nhiên, vẻ tự nhiên
    • Diction qui manque de naturel
      cách nói thiếu tự nhiên
    • Tableau qui manque de naturel
      bức tranh thiếu vẻ tự nhiên
  3. thổ dân, người bản xứ
    • au naturel
      không gia vị
    • Boeuf au naturel
      món thịt không gia vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "naturel"

naturel
Le peintre capture la beauté naturelle du paysage.