comptoir

danh từ giống đực
  1. quầy hàng
  2. chi nhánh (ngân hàng, hàng buôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "comptoir"

Từ có nhắc đến "comptoir"

comptoir
Le client dépose son chèque sur le comptoir de la banque.