compteur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy đếm, công
    • Conteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "compteur"

Từ có nhắc đến "compteur"

compteur
Le compteur électrique est fixé au mur de la maison.