compter

Học thuật
Thân thiện
compter

L'enfant apprend à compter ses doigts.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đếm: Hành động xác định số lượng bằng cách đếm từng đơn vị một.
    • Tính đến, kể đến: Bao gồm ai đó hoặc cái gì đó trong một nhóm hoặc một phép tính.
    • Dự định, có ý định: kế hoạch hoặc ý muốn làm điều đó.
    • Tin tưởng, trông cậy vào: Đặt niềm tin hoặc sự phụ thuộc vào ai/cái gì.
    • , sở hữu (một số lượng): Chứa đựng hoặc sở hữu một số lượng nhất định.
  2. Nội động từ:

    • Làm tính, tính toán: Thực hiện các phép toán số học.
    • Được tính đến, tầm quan trọng: giá trị, ảnh hưởng hoặc được xem xét.
    • Tin cậy vào: Dựa dẫm vào ai/cái gì.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut compter les invités pour commander le repas. (Phải đếm số khách mời để đặt bữa ăn.)
    • Je te compte parmi mes meilleurs amis. (Tôi kể bạn vào số những người bạn thân nhất của tôi.)
    • Je compte partir en vacances le mois prochain. (Tôi dự định đi nghỉ vào tháng tới.)
    • Tu peux compter sur moi. (Bạn có thể tin cậy vào tôi.)
    • Cette ville compte deux millions d'habitants. (Thành phố này hai triệu dân.)
  • Nội động từ:

    • L'enfant apprend à compter à l'école. (Đứa trẻ học làm tínhtrường.)
    • Son opinion compte beaucoup pour moi. (Ý kiến của anh ấy tầm quan trọng rất lớn với tôi.)
    • Il ne compte que sur ses propres forces. (Anh ấy chỉ tin cậy vào sức lực của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À compter de / À partir de: Kể từ, bắt đầu từ (một mốc thời gian).

    • À compter de demain, les horaires changent. (Kể từ ngày mai, lịch trình sẽ thay đổi.)
  • Sans compter que: Không kể đến việc, chưa tính đến chuyện (dùng để bổ sung một lý do quan trọng).

    • C'est cher, sans compter que la qualité est médiocre. (Cái đó đắt, chưa kể đến chất lượng lại tầm thường.)
  • Compter avec (quelqu'un/quelque chose): Tính đến, phải chú ý đến (một yếu tố, một người ảnh hưởng).

    • Si tu veux réussir ce projet, il faut compter avec son opposition. (Nếu bạn muốn dự án này thành công, phải tính đến sự phản đối của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Comptage (danh từ): Sự đếm, việc kiểm đếm.

    • Le comptage des votes est en cours. (Việc kiểm đếm phiếu bầu đang được tiến hành.)
  • Comptable (tính từ/danh từ): (Thuộc về) kế toán / Nhân viên kế toán.

    • Elle est comptable dans une grande entreprise. ( ấykế toán viên trong một công ty lớn.)
  • Compte (danh từ): Sự tính toán; tài khoản; số tiền phải trả.

    • Je vais régler mon compte. (Tôi sẽ thanh toán hóa đơn của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dénombrer: Đếm, thống kê (mang tính chính thức, hệ thống hơn).
  • Envisager: Dự tính, dự kiến (về một kế hoạch).
  • Prévoir: Dự đoán, dự kiến trước.
  • Espérer: Hy vọng (khi "compter" mang sắc thái mong đợi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Dưới đâycác cụm động từ thông dụng với "compter") - Compter pour: Được coi như, giá trị như. - Pour lui, l'argent compte pour beaucoup. (Đối với anh ta, tiền bạc giá trị rất lớn.)

  • Compter sans (quelqu'un/quelque chose): Tính toán không tính đến (thường dẫn đến sai lầm).
    • Il avait tout prévu, mais il comptait sans la pluie. (Anh ấy đã dự tính mọi thứ, nhưng lại tính toán không tính đến cơn mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • Donner / Dépenser sans compter: Cho / Tiêu xài rộng rãi, không tính toán thiệt hơn.

    • Pour ses enfants, elle dépense sans compter. ( con cái, ấy tiêu xài không tính toán.)
  • À pas comptés: Bước đi từng bước thận trọng, chậm rãi (nghĩa đen: với những bước chân được đếm).

    • Il s'avança à pas comptés vers la porte. (Anh ta tiến lại gần cánh cửa với những bước đi thận trọng.)
  • Ne pas compter sa peine / son temps: Không tiếc công sức / thời gian của mình.

    • Pour aider ses amis, il ne compte pas sa peine. (Để giúp bạn bè, anh ấy không tiếc công sức của mình.)
compter

L'enfant apprend à compter ses doigts.

ngoại động từ
  1. đếm
    • Compter de l'argent
      đếm tiền
  2. liệt vào số, coi như
    • Compter parmi ses amis
      liệt vào số những người bạn của mình
  3. trả tiền
    • Compter cent francs à quelqu'un
      trả một trăm frăng cho ai
  4. tính giá
    • Compter trois francs la bouteille
      tính giá ba frăng một chai
  5. đánh giá, coi
    • Compter pour rien la fortune
      coi của cải chẳng ra gì
  6. định
    • Je comptais venir te voir
      tôi vẫn định đến thăm anh
    • Ville qui compte un million d'habitants
      thành phố có một triệu dân
    • Compter d'illustres ancêtres
      ông cha hiển hách
  7. chắc rằng
    • Je compte que vous viendrez
      tôi chắc rằng anh sẽ đến
  8. trải qua, tính được
    • Compter vingt années de service
      tính được hai mươi năm làm việc
  9. tính từng li từng
    • Comté, conter
  10. à pas comptés+ xem pas
    • compter tous les pas de quelqu'un
      dò xét ai từng bước
    • sans compter que
      không kể rằng
nội động từ
  1. tính, làm tính
  2. đếm
    • Compter jusqu'à dix
      đếm đến số mười
  3. được tính đến, được kể đến
    • Effort qui ne compte pas
      sự cố gắng không được tính đến
  4. tính sổ
    • Compter avec quelqu'un
      tính sổ với ai
  5. tin cậy vào
    • Ne compter que sur soi
      chỉ tin cậy vào mình
    • Compter sur ses amis
      tin cậy vào bạn hữu
  6. được coi trọng
    • Il compte dans le pays
      ông ta được coi trọngtrong nước
    • à compter de
      kể từ
    • compter avec
      tính đến, chú ý đến
    • Il faut compter avec sa lenteur
      phải tính đến sự chậm chạp của
    • sans compter
      rộng rãi
    • Donner sans compter
      cho rộng rãi