compter

ngoại động từ
  1. đếm
    • Compter de l'argent
      đếm tiền
  2. liệt vào số, coi như
    • Compter parmi ses amis
      liệt vào số những người bạn của mình
  3. trả tiền
    • Compter cent francs à quelqu'un
      trả một trăm frăng cho ai
  4. tính giá
    • Compter trois francs la bouteille
      tính giá ba frăng một chai
  5. đánh giá, coi
    • Compter pour rien la fortune
      coi của cải chẳng ra gì
  6. định
    • Je comptais venir te voir
      tôi vẫn định đến thăm anh
    • Ville qui compte un million d'habitants
      thành phố có một triệu dân
    • Compter d'illustres ancêtres
      ông cha hiển hách
  7. chắc rằng
    • Je compte que vous viendrez
      tôi chắc rằng anh sẽ đến
  8. trải qua, tính được
    • Compter vingt années de service
      tính được hai mươi năm làm việc
  9. tính từng li từng
    • Comté, conter
  10. à pas comptés+ xem pas
    • compter tous les pas de quelqu'un
      dò xét ai từng bước
    • sans compter que
      không kể rằng
nội động từ
  1. tính, làm tính
  2. đếm
    • Compter jusqu'à dix
      đếm đến số mười
  3. được tính đến, được kể đến
    • Effort qui ne compte pas
      sự cố gắng không được tính đến
  4. tính sổ
    • Compter avec quelqu'un
      tính sổ với ai
  5. tin cậy vào
    • Ne compter que sur soi
      chỉ tin cậy vào mình
    • Compter sur ses amis
      tin cậy vào bạn hữu
  6. được coi trọng
    • Il compte dans le pays
      ông ta được coi trọngtrong nước
    • à compter de
      kể từ
    • compter avec
      tính đến, chú ý đến
    • Il faut compter avec sa lenteur
      phải tính đến sự chậm chạp của
    • sans compter
      rộng rãi
    • Donner sans compter
      cho rộng rãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

compter
L'enfant apprend à compter ses doigts.