reckoning

/'rekniɳ/
danh từ
  1. sự tính, sự đếm, sự tính toán
    • by my reckoning
      theo sự tính toán của tôi
    • to be good at reckoning
      tính đúng
    • to be out in one's reckoning
      tính sai (bóng)
  2. giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...)
  3. sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • day of reckoning
      ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội
  4. sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến
    • to make no reckoning of something
      không kể đến cái
  5. (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning)

Idioms

  • short reckonings make long friend
    (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reckoning"

reckoning
A child practices her reckoning by counting the apples in a basket.