concentrical

/kɔn'sentrik/ Cách viết khác : (concentrical) /kɔn'sentrikəl/
Học thuật
Thân thiện
concentrical

The tree trunk displays concentrical rings when cut.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đồng tâm: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều hình tròn, hình cầu, hoặc đường cong cùng một tâm điểm chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The target had several concentrical circles painted on it. (Bia bắn nhiều vòng tròn đồng tâm được vẽ trên đó.)
    • The tree's growth rings formed a pattern of concentrical circles. (Các vòng tăng trưởng của cây tạo thành một mẫu các vòng tròn đồng tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "concentrical arrangement": sự sắp xếp đồng tâm.
    • The ancient stonehenge shows a concentrical arrangement of rocks. (Vòng đá cổ Stonehenge cho thấy một sự sắp xếp đồng tâm của các tảng đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Concentric (adj): đồng tâm (cách viết phổ biến hơn, đồng nghĩa với "concentrical").
    • Concentric circles are often used in diagrams. (Các vòng tròn đồng tâm thường được sử dụng trong biểu đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Coaxial: đồng trục ( chung một trục, thường dùng trong hình học kỹ thuật).
  • Homocentric: đồng tâm (cùng một tâm điểm).
Từ trái nghĩa
  • Eccentric: lệch tâm, không đồng tâm.
concentrical

The tree trunk displays concentrical rings when cut.

tính từ
  1. đồng tâm
    • concentric circles
      vòng tròn đồng tâm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự