conciliation

/kən,sili'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hòa giải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conciliation"

conciliation
Deux collègues trouvent une solution par la conciliation.