travail

/'træveil/
danh từ
  1. (y học) sự đau đẻ
  2. công việc khó nhọc, công việc vất vả
nội động từ
  1. (y học) đau đẻ
  2. làm việc khó nhọc, làm việc vất vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

travail
She puts a lot of effort into her travail on the science project.