confirmation

/,kɔnfə'meiʃn/
danh từ
  1. sự xác nhận; sự chứng thực
    • the confirmation of a report
      sự xác nhận một bản báo cáo
  2. sự thừa nhận, sự phê chuẩn
    • the confirmation of a treaty
      sự phê chuẩn một hiệp ước
  3. sự làm vững chắc, sự củng cố
  4. sự làm cho nhiễm sâu thêm (một thói quen...)
  5. (tôn giáo) lễ kiên tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confirmation"

confirmation
The student receives the sacrament of confirmation during the church service.