confiture

Học thuật
Thân thiện
confiture

Une cuillère de confiture de fraises est posée sur une tartine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mứt: Một loại thức ăn ngọt, thường được làm từ trái cây nấu chín với đường, dùng để phết lên bánh mì, bánh ngọt hoặc dùng trong các món tráng miệng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je mange des tartines avec de la confiture le matin. (Tôi ăn bánh mì phết mứt vào buổi sáng.)
    • Elle a préparé de la confiture de fraises. ( ấy đã làm mứt dâu.)
    • Un pot de confiture d'abricots. (Một mứt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Thân mật) En confiture: Nát nhừ, tan tác, hỏng hoàn toàn (dùng để mô tả tình trạng rất tệ).
    • Après l'accident, la voiture était en confiture. (Sau vụ tai nạn, chiếc xe ô đã nát bét.)
    • Armée en confiture. (Đội quân bị đánh tan tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Confiturier (danh từ giống đực): Người làm mứt, chuyên gia làm mứt.
  • Confiturerie (danh từ giống cái): Nhà máy sản xuất mứt, nghề làm mứt.
Từ đồng nghĩa
  • Marmelade (danh từ giống cái): Mứt cam (thường chỉ mứt làm từ trái cây họ cam quýt, có vị hơi đắng), cũng thường được dùng chung để chỉ mứt.
  • Gelée (danh từ giống cái): Thạch (làm từ nước ép trái cây).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "confiture" luôn đi kèm với mạo từ xác định (la, de la) hoặc không xác định (une) giới từ "de" để chỉ loại trái cây (confiture de fraises, confiture d'abricots).
  • Cụm từ "en confiture" là cách nói thân mật, không trang trọng, dùng trong văn nói.
confiture

Une cuillère de confiture de fraises est posée sur une tartine.

danh từ giống cái
  1. mứt
    • en confiture
      (thân mật) nát nhừ, tan tác
    • Armée en confiture
      đội quân bị đánh tan tác

Từ chứa "confiture"

Từ có nhắc đến "confiture"