congeal

/kən'dʤi:l/
động từ
  1. làm đông lại; đông lại, đóng băng
    • his blood was congealed
      (nghĩa bóng) máu anh ta đông lại ( sợ quá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "congeal"

congeal
The gravy began to congeal on the cool plate.