jell

/dʤel/
danh từ (thông tục)
  1. (như) jelly
động từ
  1. (như) jelly
  2. (nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
    • public opinion has jelled on that question
      về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
    • the conversation wouldn't jell
      câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

jell
The liquid jelled in the clear beaker.