congest

/kən'dʤest/
ngoại động từ (thường) dạng bị động
  1. làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...)
  2. (y học) làm sung huyết
nội động từ
  1. (y học) bị sung huyết (phổi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "congest"

congest
The fallen leaves congest the storm drain on the street.