conseil

danh từ giống đực
  1. lời khuyên; ý kiến
    • Ecouter les conseils
      nghe lời khuyên
    • Prendre (demander) conseil
      hỏi ý kiến
  2. hội đồng
    • Conseil des ministres
      hội đồng bộ trưởng
    • Conseil municipal
      hội đồng thành phố
    • Conseil de discipline
      hội đồng kỷ luật
  3. (từ , nghĩa ) quyết định đã cân nhắc kỹ
    • Le conseil en est pris
      việc đã quyết định
  4. (từ , nghĩa ) nguyên tắc hành động
  5. (từ , nghĩa ) cố vấn
    • Il est le conseil de sa soeur
      cố vấn của chị
    • prendre conseil de son bonnet de nuit
      đêm nằm suy nghĩ kỹ
    • tenir conseil
      thảo luận bàn bạc để giải quyết
    • un homme de bon conseil
      một người khôn ngoan sành sỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

conseil
Le professeur donne un bon conseil à son élève.