consign

/kən'sain/
ngoại động từ
  1. gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán
  2. uỷ thác, ký thác; giao phó
    • to consign a child to his uncle's care
      giao phó con cho chú nuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "consign"

consign
The store will consign the unsold items to a charity.