consignment
/kən'siliənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lô hàng gửi đi: Một lượng hàng hóa cụ thể được gửi đi cùng một lúc, thường để bán hoặc phân phối.
- Sự gửi hàng (để bán): Hành động gửi hàng hóa cho một bên khác (thường là đại lý hoặc nhà bán lẻ) để họ bán hộ, với thỏa thuận chỉ thanh toán sau khi hàng đã được bán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The latest consignment of fruit arrived at the market. (Lô hàng trái cây mới nhất đã đến chợ.)
- The shop sells clothes on consignment from local designers. (Cửa hàng bán quần áo theo hình thức nhận gửi bán từ các nhà thiết kế địa phương.)
- We are waiting for the consignment of books from the publisher. (Chúng tôi đang chờ lô hàng sách từ nhà xuất bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"on consignment": (hàng hóa) được gửi để bán hộ, người nhận hàng chỉ phải trả tiền cho chủ hàng sau khi bán được hàng.
- The artist placed her paintings in the gallery on consignment. (Nữ họa sĩ đặt tranh của mình tại phòng trưng bày theo hình thức gửi bán.)
"consignment shop/store": cửa hàng chuyên bán hàng hóa nhận gửi bán từ các cá nhân, thường là hàng đã qua sử dụng.
- She bought a vintage dress at a consignment store. (Cô ấy mua một chiếc váy cổ điển tại một cửa hàng đồ cũ nhận gửi bán.)
Biến thể và từ gần giống
Consign (động từ): gửi hàng, ký gửi (hàng hóa).
- The manufacturer will consign the goods to the distributor. (Nhà sản xuất sẽ ký gửi hàng hóa cho nhà phân phối.)
Consignor (danh từ): người gửi hàng, người ủy thác.
- Consignee (danh từ): người nhận hàng (để bán hộ hoặc giữ hộ).
Từ đồng nghĩa
- Shipment: lô hàng, sự vận chuyển hàng hóa (nhấn mạnh đến quá trình vận chuyển).
- Delivery: sự giao hàng, lô hàng được giao.
- Batch: lô, mẻ (hàng hóa sản xuất hoặc xử lý cùng một lúc).
Các cụm từ liên quan
- Consignment note: phiếu gửi hàng, vận đơn (chứng từ kèm theo lô hàng gửi đi, ghi chi tiết về hàng hóa).
- The driver checked the consignment note before unloading. (Tài xế kiểm tra phiếu gửi hàng trước khi dỡ xuống.)
danh từ
- sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
- goods for consignment to the provinces and abroadhàng hoá để gửi đi các tỉnh và nước ngoài
- to send someone goods on consignmentgửi hàng hoá cho người nào bán
- your consignment of book has duly come to handchúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
- to the consignment of Mr. Xgửi ông X
- consignment notephiếu gửi hàng
- gửi hàng để bán