consignment

/kən'siliənt/
danh từ
  1. sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
    • goods for consignment to the provinces and abroad
      hàng hoá để gửi đi các tỉnh nước ngoài
    • to send someone goods on consignment
      gửi hàng hoá cho người nào bán
    • your consignment of book has duly come to hand
      chúng tôi đã nhận được sách của ông gửi đến
    • to the consignment of Mr. X
      gửi ông X
    • consignment note
      phiếu gửi hàng
  2. gửi hàng để bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

consignment
The shop displays new consignment items on a wooden rack.