1. repasser
    • Bàn là
      fer à repasser
  2. raser
    • Máy baymặt đất
      avion qui rase le sol
  3. être; constituer
    • Chúng tangười Việt Nam
      nous sommes Vietnamiens
    • Hành động đómột tội
      cette action est un délit
  4. égaler; faire
    • Hai với haibốn
      deux et deux font quatre
  5. que; comme; en tant que
    • Tôi nghĩanh có lí
      je pense que vous avez raison
    • ấy được chọnthư kí
      elle a été choisie comme secrétaire
    • giám đốc , anh ấy phải quản lí tốt nhà máy ấy
      en tant que directeur , il doit bien gérer cette usine
  6. pour
    • Được coi là nhà bác học
      passer pour savant
  7. (marquant la conséquence, non traduit)
    • đã nói là làm
      quand il l'a dit , il le fait

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

là
Người phụ nữ đang dùng bàn là để làm phẳng chiếc áo sơ mi trắng trên cầu là.