contrastive

Adjective
  1. thiết lập một mối quan hệ tương phản về cú pháp giữa các câu hay các thành tố của một câu
  2. khác nhau rõ rệt; xu hướng đối lập, tương phản
  3. thuộc những từ liên quan tới nhau, nhưng ý nghĩa tương phản, trái ngược nhau
    • `rich' and `hard-up' are contrastive terms
      'giàu' 'nghèo' những từ trái nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

contrastive
The linguist explained the contrastive function of the conjunction 'but'.