contravene

/,kɔntrə'vi:n/
ngoại động từ
  1. mâu thuẫn với, trái ngược với
  2. vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
    • to contravene the law
      vi phạm pháp luật
  3. phản đối
    • to contravene a statement
      phản đối một lời phát biểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "contravene"

contravene
He contravened the traffic signal by driving straight through a red light.