contravene

/,kɔntrə'vi:n/
Học thuật
Thân thiện
contravene

He contravened the traffic signal by driving straight through a red light.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vi phạm, làm trái (một luật lệ, quy định, hoặc thỏa thuận): Hành động không tuân theo hoặc trực tiếp phá vỡ một quy tắc chính thức.
    • Mâu thuẫn với, trái ngược với (một tuyên bố, nguyên tắc): Đưa ra bằng chứng hoặc lập luận đối lập, phủ nhận tính đúng đắn của điều đó.
    • Phản đối, cản trở: Hành động chống lại hoặc ngăn cản một quá trình hoặc ý định.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The new policy appears to contravene international human rights law. (Chính sách mới dường như vi phạm luật nhân quyền quốc tế.)
    • His actions contravene the company's code of conduct. (Hành động của anh ta vi phạm quy tắc ứng xử của công ty.)
    • The experimental results contravene the established theory. (Kết quả thí nghiệm mâu thuẫn với lý thuyết đã được thiết lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contravene an order": vi phạm một mệnh lệnh.

    • The soldier was court-martialed for contravening a direct order. (Người lính bị đưa ra tòa án quân sự vi phạm một mệnh lệnh trực tiếp.)
  • "to contravene the spirit of an agreement": làm trái với tinh thần của một thỏa thuận.

    • While technically legal, their actions contravene the spirit of our partnership. (Mặc dù về mặt kỹ thuật hợp pháp, hành động của họ làm trái với tinh thần hợp tác của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Contravention (danh từ): sự vi phạm, hành động vi phạm.
    • He was fined for his contravention of the building regulations. (Anh ta bị phạt vi phạm quy định xây dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Violate: vi phạm (luật, quy tắc).
  • Infringe: vi phạm, xâm phạm (quyền, luật).
  • Breach: vi phạm, phá vỡ (thỏa thuận, luật).
  • Transgress: vi phạm, vượt quá giới hạn (đạo đức, luật).
Từ trái nghĩa
  • Comply with: tuân thủ, tuân theo.
  • Observe: tuân thủ, tôn trọng (luật lệ).
  • Uphold: duy trì, bảo vệ (luật pháp, nguyên tắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "contravene")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "contravene")

contravene

He contravened the traffic signal by driving straight through a red light.

ngoại động từ
  1. mâu thuẫn với, trái ngược với
  2. vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
    • to contravene the law
      vi phạm pháp luật
  3. phản đối
    • to contravene a statement
      phản đối một lời phát biểu

Từ có nhắc đến "contravene"