conflict

/'kɔnflikt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm: Chỉ sự bất đồng, đối đầu hoặc đấu tranh giữa các cá nhân, nhóm hoặc ý tưởng.
    • Cuộc xung đột: Một cuộc chiến hoặc cuộc đối đầu trang.
    • Sự đối lập, sự mâu thuẫn: Tình trạng hai hoặc nhiều yếu tố không tương thích, loại trừ lẫn nhau.
  2. Nội động từ:

    • Xung đột, va chạm: Hành động đối đầu, mâu thuẫn hoặc không phù hợp với nhau.
    • Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với: Chỉ sự không tương thích hoặc trái ngược về lợi ích, lý tưởng, thời gian hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a conflict between management and employees. ( một sự xung đột giữa ban quản lý nhân viên.)
    • The novel's plot is driven by internal conflict. (Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết được thúc đẩy bởi xung đột nội tâm.)
    • He avoided scheduling a conflict of appointments. (Anh ấy tránh sắp xếp lịch hẹn bị trùng/ mâu thuẫn.)
  • Nội động từ:

    • His account of the event conflicts with hers. (Lời kể của anh ta về sự kiện mâu thuẫn với lời kể của ấy.)
    • The two meetings conflict, so I can't attend both. (Hai cuộc họp trùng giờ, vậy tôi không thể tham dự cả hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in conflict with": ở trong tình trạng xung đột, mâu thuẫn với ai/ cái .

    • Her actions are in direct conflict with the company's values. (Hành động của ấy trực tiếp mâu thuẫn với các giá trị của công ty.)
  • "armed conflict": xung đột trang.

    • The region has been plagued by armed conflict for decades. (Khu vực này đã bị tàn phá bởi xung đột trang trong nhiều thập kỷ.)
  • "conflict of interest": xung đột lợi ích.

    • The judge recused himself due to a potential conflict of interest. (Thẩm phán đã rút lui một xung đột lợi ích tiềm ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Conflicting (adj): mâu thuẫn, trái ngược.

    • We received conflicting advice from different experts. (Chúng tôi nhận được lời khuyên trái ngược từ các chuyên gia khác nhau.)
  • Conflictual (adj): tính chất xung đột (ít phổ biến hơn).

    • The relationship became increasingly conflictual. (Mối quan hệ ngày càng trở nên đầy xung đột.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dispute (tranh chấp), clash (va chạm), struggle (đấu tranh), discord (bất hòa), antagonism (sự đối kháng).
  • Động từ: Clash (va chạm), contradict (mâu thuẫn), disagree (bất đồng), oppose (chống đối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Conflict with: Mâu thuẫn, xung đột với.
    • The new evidence conflicts with the original testimony. (Bằng chứng mới mâu thuẫn với lời khai ban đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • A conflict of loyalties: Xung đột về lòng trung thành (khi phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều nghĩa vụ trái ngược).

    • He felt a deep conflict of loyalties between his family and his job. (Anh ấy cảm thấy một xung đột sâu sắc về lòng trung thành giữa gia đình công việc.)
  • To come into conflict: Bước vào xung đột, bắt đầu mâu thuẫn.

    • The two nations came into conflict over the border. (Hai quốc gia bước vào xung đột về biên giới.)
danh từ
  1. sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
    • to be in conflict with someone
      xung đột với ai
  2. cuộc xung đột
  3. sự đối lập, sự mâu thuẫn
nội động từ
  1. xung đột, va chạm
  2. đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với
    • the interests of capital conflict with those of labour
      quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân