contradict

/,kɔntrə'dikt/
Học thuật
Thân thiện
contradict

The witness's testimony will contradict the defendant's alibi.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mâu thuẫn với, trái với: Chỉ ra rằng một sự kiện, tuyên bố hoặc ý kiến này không phù hợp hoặc đối lập với một sự kiện, tuyên bố hoặc ý kiến khác.
    • Phủ nhận, cãi lại: Nói rằng điều ai đó vừa nói là không đúng sự thật.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • His actions contradict his words. (Hành động của anh ta mâu thuẫn với lời nói của anh ta.)
    • The new evidence seems to contradict the earlier theory. (Bằng chứng mới dường như mâu thuẫn với giả thuyết trước đó.)
    • It is rude to contradict your teacher in front of the class. (Thật bất lịch sự khi cãi lại giáo viên của bạn trước lớp.)
    • She did not dare to contradict her boss. ( ấy không dám phủ nhận sếp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contradict oneself": Tự mâu thuẫn với chính mình.
    • If you say you love animals but support animal cruelty, you contradict yourself. (Nếu bạn nói bạn yêu động vật nhưng lại ủng hộ sự tàn ác với động vật, bạn đang tự mâu thuẫn với chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Contradiction (danh từ): sự mâu thuẫn, điều mâu thuẫn.
    • There is a clear contradiction between his public and private life. ( một sự mâu thuẫn rõ ràng giữa cuộc sống công khai riêng tư của anh ta.)
  • Contradictory (tính từ): mâu thuẫn, trái ngược.
    • We received contradictory advice from different experts. (Chúng tôi nhận được những lời khuyên trái ngược từ các chuyên gia khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Deny: phủ nhận, từ chối.
  • Oppose: phản đối, chống lại.
  • Conflict with: xung đột với, mâu thuẫn với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "contradict" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "To be a contradiction in terms": một sự kết hợp của các từ tự mâu thuẫn với nhau.
    • "Honest politician" is considered by many to be a contradiction in terms. ("Chính trị gia trung thực" được nhiều người coi một cụm từ tự mâu thuẫn.)
contradict

The witness's testimony will contradict the defendant's alibi.

ngoại động từ
  1. mâu thuẫn với, trái với
    • the statements of the witnessess contradict each other
      lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
  2. cãi lại, phủ nhận
    • to contradict a statement
      phủ nhận lời tuyên bố