converge

/kən'və:dʤ/
động từ
  1. (toán học); (vật ) hội tụ (tia sáng); đồng quy
  2. cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "converge"

converge
Two narrow hiking trails converge at a small wooden signpost on a forested hilltop.