meet

/mi:t/
Học thuật
Thân thiện
meet

She will meet her friend at the library.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gặp, gặp gỡ (một người): Hành động đến cùng một nơi với ai đó theo kế hoạch hoặc tình cờ.
    • Gặp phải, đối mặt (một tình huống, cảm xúc): Trải nghiệm hoặc phải đối phó với điều đó, thường khó khăn hoặc bất ngờ.
    • Đáp ứng, thỏa mãn (một yêu cầu, tiêu chuẩn): Làm cho đủ hoặc phù hợp với những được mong đợi hoặc cần thiết.
    • Họp, hội họp (một nhóm): Tập hợp lại với nhau một cách tổ chức, thường để thảo luận.
  2. Danh từ:

    • Cuộc gặp gỡ, cuộc họp: Một sự kiện mọi người tụ tập lại, đặc biệt cho một mục đích cụ thể như thể thao hoặc thảo luận.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Let's meet at the café at 3 PM. (Hãy gặp nhauquán cà phê lúc 3 giờ chiều.)
    • She met many interesting people during her trip. ( ấy đã gặp nhiều người thú vị trong chuyến đi.)
    • The project met with unexpected difficulties. (Dự án đã gặp phải những khó khăn bất ngờ.)
    • This product meets all safety standards. (Sản phẩm này đáp ứng mọi tiêu chuẩn an toàn.)
    • The committee meets every Monday. (Ủy ban họp vào mỗi thứ Hai.)
  • Danh từ:

    • There is a track meet at the stadium this weekend. ( một cuộc thi điền kinh tại sân vận động vào cuối tuần này.)
    • We have a team meet to discuss the new strategy. (Chúng tôi một cuộc họp nhóm để thảo luận chiến lược mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to meet someone's eye(s)": nhìn thẳng vào mắt ai, giao tiếp bằng ánh mắt.

    • He was too shy to meet her eyes. (Anh ấy quá ngại ngùng để nhìn thẳng vào mắt ấy.)
  • "to meet one's end": chết, gặp cái chết (cách nói trang trọng hoặc văn chương).

    • The legendary hero met his end in battle. (Người anh hùng huyền thoại đã tử trận.)
  • "to meet someone halfway": thỏa hiệp, nhượng bộ một phần để đạt được thỏa thuận.

    • If you lower the price a bit, I'll meet you halfway. (Nếu anh giảm giá một chút, tôi sẽ thỏa hiệp với anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Meeting (n): cuộc họp, buổi gặp mặt.

    • I have a business meeting this afternoon. (Tôi một cuộc họp kinh doanh chiều nay.)
  • Met (v): dạng quá khứ quá khứ phân từ của "meet".

    • We met for the first time in Paris. (Chúng tôi gặp nhau lần đầu ở Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Encounter (v): tình cờ gặp, chạm trán.
  • Fulfill (v): thỏa mãn, đáp ứng (yêu cầu).
  • Assemble (v): tập hợp, họp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Meet up (with someone): gặp gỡ, hẹn gặp (một cách thân mật, không trang trọng).

    • Let's meet up for coffee sometime. (Lúc nào đó chúng ta hãy gặp nhau uống cà phê nhé.)
  • Meet with (something): trải qua, gặp phải (một phản ứng, tình huống).

    • The proposal met with strong opposition. (Đề xuất đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ.)
Thành ngữ liên quan
  • Make (both) ends meet: xoay sở thu chi, kiếm đủ sống.

    • With three children, it's hard to make ends meet. (Với ba đứa con, thật khó để kiếm đủ sống.)
  • More than meets the eye: nhiều hơn những thấy được bề ngoài, ẩn ý sâu xa hơn.

    • This simple story has more to it than meets the eye. (Câu chuyện đơn giản này ẩn chứa nhiều điều hơn vẻ bề ngoài.)
meet

She will meet her friend at the library.

danh từ
  1. cuộc gặp gỡ (của những người đi sănmột nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)
ngoại động từ met
  1. gặp, gặp gỡ
    • to meet someone in the street
      gặp ai ở ngoài phố
    • to meet somebody half-way
      gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
  2. đi đón
    • to meet someone at the station
      đi đón ai ở ga
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)
    • meet Mr John Brown
      xin giới thiệu ông Giôn-Brao
  4. gặp, vấp phải, đương đầu
    • to meet danger
      gặp nguy hiểm
    • to meet difficulties
      vấp phải khó khăn
  5. đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng
    • to meet a demand
      thoả mãn một yêu cầu
    • to meet the case
      thích ứng
  6. nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu
    • he met his reward
      anh ấy nhận phần thưởng
    • to meet one's end (death)
      chết, nhận lấy cái chết
  7. thanh toán (hoá đơn...)
nội động từ
  1. gặp nhau
    • when shall we meet again?
      khi nào chúng ta lại gặp nhau?
  2. gặp gỡ, tụ họp, họp
    • the Committee will meet tomorrow
      ngày mai uỷ ban sẽ họp
  3. gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau

Idioms

  • to meet with
    tình cờ gặp
  • to meet the ear
    được nghe thấy
  • to meet the eye
    được trông thấy
  • to meet someone's eye
    nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại
  • to make both ends meet
    thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp
    • it is meet that
      đúng