diverge

/dai'və:dʤ/
nội động từ
  1. phân kỳ, rẽ ra
  2. trệch; đi trệch
  3. khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
ngoại động từ
  1. làm phân kỳ, làm rẽ ra
  2. làm trệch đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "diverge"

diverge
The two paths diverge in the middle of the forest.