diverge

/dai'və:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
diverge

The two paths diverge in the middle of the forest.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Phân kỳ, rẽ ra, tách ra: Chỉ hành động di chuyển ra xa nhau từ một điểm chung, hoặc đi theo những hướng khác nhau.
    • Trệch đi, lệch đi: Chỉ việc đi chệch khỏi một đường thẳng, một hướng hoặc một tiêu chuẩn đã định.
    • Khác nhau, bất đồng: Chỉ việc trở nên khác biệt, không còn giống nhau hoặc đồng ý với nhau, thường dùng cho ý kiến, quan điểm, lợi ích.
  2. Ngoại động từ (ít phổ biến hơn):

    • Làm cho phân kỳ, làm cho rẽ ra: Gây ra sự tách biệt về hướng.
    • Làm trệch đi: Khiến một thứ đó đi chệch khỏi hướng ban đầu.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The road diverges into two smaller paths up ahead. (Con đường tách ra thành hai lối mòn nhỏ hơnphía trước.)
    • Our opinions began to diverge on that critical issue. (Ý kiến của chúng tôi bắt đầu khác nhau về vấn đề then chốt đó.)
    • The airplane's course diverged slightly from the planned route due to weather. (Lộ trình của máy bay đã lệch đi một chút so với đường bay dự kiến do thời tiết.)
  • Ngoại động từ:

    • (Văn chương/Khoa học) The prism diverges the beam of light. (Lăng kính làm phân kỳ chùm ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to diverge from": tách ra/khác đi so với (một cái đó).
    • His account of events diverges from the official report. (Lời kể của anh ta về sự việc khác với báo cáo chính thức.)
  • "to diverge sharply/widely": khác biệt rõ rệt/sâu sắc.
    • The economic forecasts of the two agencies diverge widely. (Dự báo kinh tế của hai cơ quan này khác nhau rất lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Divergence (danh từ): Sự phân kỳ, sự khác biệt.
    • There is a growing divergence in their political views. ( một sự khác biệt ngày càng lớn trong quan điểm chính trị của họ.)
  • Divergent (tính từ): Phân kỳ, khác biệt.
    • They hold divergent opinions on how to solve the problem. (Họ những ý kiến khác biệt về cách giải quyết vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Branch off: rẽ nhánh.
  • Deviate: đi chệch, lệch lạc (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Differ: khác nhau.
  • Part company: chia tay, đi theo hướng khác (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Converge: hội tụ, cùng hướng về một điểm.
  • Agree: đồng ý.
  • Coincide: trùng khớp.
diverge

The two paths diverge in the middle of the forest.

nội động từ
  1. phân kỳ, rẽ ra
  2. trệch; đi trệch
  3. khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
ngoại động từ
  1. làm phân kỳ, làm rẽ ra
  2. làm trệch đi