coquet

/kou'ket/
Học thuật
Thân thiện
coquet

Une dame porte un chapeau coquet pour le déjeuner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên: Dùng để miêu tả một người, thườngphụ nữ, thói quen hoặc sở thích trang điểm, ăn mặc hoặc cư xử một cách quyến rũ, cố ý thu hút sự chú ý.
    • Đỏm dáng, xinh xắn: Dùng để miêu tả một vật, một nơi chốn có vẻ đẹp nhỏ nhắn, dễ thương, được chăm chút tỉ mỉ.
    • (Thân mật) Kha khá, khá lớn: Trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng, dùng để chỉ một số lượng hoặc giá trị đáng kể, nhiều hơn mức bình thường.
  2. Danh từ (giống đực: un coquet):

    • Người hay làm duyên: Chỉ một người, thườngđàn ông, hành vi cư xử làm duyên, cố tình gây ấn tượng hoặc thu hút người khác (thườngphụ nữ).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle est très coquette aujourd'hui. ( ấy hôm nay rất hay làm dáng.)
    • C'est un petit jardin coquet. (Đómột khu vườn nhỏ xinh xắn.)
    • Il a dépensé une somme coquette pour cette voiture. (Anh ta đã chi một số tiền kha khá cho chiếc xe hơi này.)
  • Danh từ:

    • Arrête de faire le coquet ! (Đừng làm duyên làm dáng nữa!)
    • C'est un vrai coquet avec les nouvelles collègues. (Hắn ta đúngmột tay hay làm duyên với các đồng nghiệp nữ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le/la coquette": hành vi làm duyên, làm dáng một cách chủ ý.

    • À la soirée, elle a passé son temps à faire la coquette. (Ở buổi tiệc, ấy đã dành cả buổi để làm duyên.)
  • "Air coquet": Vẻ đỏm dáng, dáng vẻ làm duyên.

    • Elle a un petit air coquet très charmant. ( ấy có một vẻ đỏm dáng nhẹ nhàng rất quyến rũ.)
Biến thể từ liên quan
  • Coquettement (phó từ): Một cách đỏm dáng, làm duyên.

    • Elle a souri coquettement. ( ấy mỉm cười một cách đỏm dáng.)
  • Coquetterie (danh từ giống cái): Sự làm duyên làm dáng; tính hay làm đỏm; (số nhiều) những cử chỉ, lời nói làm duyên.

    • Ses coquetteries ont fini par agacer tout le monde. (Những cử chỉ làm duyên của cô ta cuối cùng đã làm mọi người khó chịu.)
  • Coqueter (động từ, ít dùng): Làm duyên, tán tỉnh.

    • Il aime coqueter avec toutes les femmes. (Hắn thích tán tỉnh với tất cả phụ nữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa làm dáng): Affété (màu mè, kiểu cách), précieux (cầu kỳ, kiểu cách).
  • Tính từ (nghĩa xinh xắn): Charmant (duyên dáng), joli (xinh xinh), mignon (dễ thương).
  • Tính từ (nghĩa kha khá): Important (quan trọng, lớn), conséquent (đáng kể), rond (tròn trịa, kha khá - thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • "Jouer les grandes coquettes": Õng ẹo, làm bộ làm tịch một cách quá mức để tìm cách quyến rũ.

    • Elle joue les grandes coquettes dès qu'il y a des hommes dans la pièce. (Cô ta bắt đầu õng ẹo ngay khi đàn ông trong phòng.)
  • "Rôle de (grande) coquette": (Sân khấu) Vai diễn một người phụ nữ đẹp quyến rũ, thường tính cách hay làm dáng.

    • L'actrice interprète le rôle de la coquette dans cette comédie. (Nữ diễn viên thủ vai người đàn bà hay làm duyên trong vở hài kịch này.)
coquet

Une dame porte un chapeau coquet pour le déjeuner.

tính từ
  1. hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên
  2. đỏm dáng
  3. xinh xắn
    • Un salon coquet
      một phòng khách xinh xắn
  4. (thân mật) kha khá, khá lớn
    • Cadeau coquet
      món quà kha khá
danh từ
  1. người làm duyên
    • Faire le coquet avec des dames
      làm duyên với các bà
    • jouer les grandes coquettes
      õng ẹo tìm cách quyến rũ
    • rôle de grande coquette
      (sân khấu) vai nữ đẹp quyến rũ