coquet

/kou'ket/
tính từ
  1. hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên
  2. đỏm dáng
  3. xinh xắn
    • Un salon coquet
      một phòng khách xinh xắn
  4. (thân mật) kha khá, khá lớn
    • Cadeau coquet
      món quà kha khá
danh từ
  1. người làm duyên
    • Faire le coquet avec des dames
      làm duyên với các bà
    • jouer les grandes coquettes
      õng ẹo tìm cách quyến rũ
    • rôle de grande coquette
      (sân khấu) vai nữ đẹp quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coquet"

coquet
Une dame porte un chapeau coquet pour le déjeuner.