coquille

danh từ giống cái
  1. vỏ (, ốc, trứng, một số quả)
  2. món nhồi vỏ sò (món ăn nhồi trong vỏ sò)
  3. đường vòng cầu thang
  4. cán gươm
  5. lỗi in
    • coquille de noix
      thuyền
    • rentrer dans sa coquille
      thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người
    • sortir de sa coquille
      giao thiệp với đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coquille"

Từ có nhắc đến "coquille"

coquille
L'enfant ramasse une coquille sur la plage.