cornière

tính từ giống cái
  1. xem cornier
danh từ giống cái
  1. (xây dựng) rãnh máng (giữa hai mái nhà)
  2. sắt góc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cornière
Le plombier installe une cornière en métal pour renforcer l'angle du mur.