cornier

Học thuật
Thân thiện
cornier

Un poteau cornier soutient l'angle du bâtiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • góc, góc cạnh: Dùng để mô tả một vật, một bộ phận kiến trúc hoặc một vị trí nằmgóc, tạo thành góc hoặc liên quan đến góc.
    • (Lâm nghiệp) Mốc gốc: Dùng để chỉ một cây trong rừng được đánh dấu (thường bằng sơn) tại gốc để làm mốc, phục vụ cho việc đo đạc, quảnhoặc khai thác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'immeuble occupe une position cornière très visible. (Tòa nhà chiếm một vị trí góc rất dễ thấy.)
    • Ils ont acheté une maison cornière avec vue sur deux rues. (Họ đã mua một ngôi nhà góc view nhìn ra hai con phố.)
    • Le forestier a marqué un arbre cornier pour délimiter la parcelle. (Nhân viên kiểm lâm đã đánh dấu một cây mốc gốc để phân định đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pierre cornier" / "pierre d'angle": Đá góc, viên đá đặtgóc của một công trình xây dựng, thườngý nghĩa biểu tượng về nền tảng, cơ sở.
    • Ce principe est la pierre cornier de notre philosophie. (Nguyên tắc nàynền tảng cho triếtcủa chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornière (danh từ giống cái): Thanh thép góc, vật liệu xây dựng hình chữ L.
    • Il a fixé l'étagère avec une cornière en métal. (Anh ấy đã cố định giá sách bằng một thanh thép góc.)
  • Coin (danh từ giống đực): Góc (nghĩa phổ biến tổng quát hơn).
    • Le chat se cache dans le coin de la pièce. (Con mèo trốn trong góc phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Angulaire (tính từ): Ở góc, góc cạnh (đồng nghĩa chính xác trong ngữ cảnh kiến trúc/hình học).
  • D'angle (cụm tính từ): Ở góc (thường dùng sau danh từ: - nhà góc).
  • Repère (danh từ giống đực): Mốc, điểm đánh dấu (đồng nghĩa trong ngữ cảnh lâm nghiệp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ tính từ "cornier".

Thành ngữ liên quan
  • Être au coin du feu: Ngồi bên sưởi (nghĩa bóng: ở nhà trong sự ấm cúng).
    • Par ce temps froid, j'aime être au coin du feu avec un livre. (Trời lạnh thế này, tôi thích nhà bên sưởi với một cuốn sách.)
  • Tourner au coin de la rue: Rẽgóc phố.
    • La boulangerie tourne au coin de la rue. (Tiệm bánh mì ngay sau góc phố - nghĩa đen: rẽgóc phốthấy.)
cornier

Un poteau cornier soutient l'angle du bâtiment.

tính từ
  1. (xây dựng) ở góc
    • Poteau cornier
      cột trụgóc
danh từ giống đực
  1. (lâm nghiệp) cây mốc gốc