corner

/'kɔ:nə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Thể thao) Quả phạt góc: Trong bóng đá, đâyquả đá phạt được thực hiện từ góc sân.
    • (Kinh tế) Tập đoàn đầu cơ tích trữ: Một nhóm người hoặc tổ chức thao túng thị trường bằng cách mua tích trữ một lượng lớn hàng hóa hoặc cổ phiếu để đẩy giá lên.
  2. Nội động từ:

    • Bóp còi: Hành động bấm còi của phương tiện giao thông (như ô ).
    • Kêu ù ù: Chỉ cảm giác ù tai.
    • (Thú y học) Thở khò khè: Chỉ tiếng thở bất thường của động vật.
  3. Ngoại động từ:

    • Gập góc, làm quăn góc: Hành động làm cong một góc của vật đó, thườnggiấy tờ.
    • (Thân mật) Rêu rao: Lan truyền một tin tức một cách ồn ào, thiếu kiểm chứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'arbitre a sifflé un corner. (Trọng tài đã thổi một quả phạt góc.)
    • Les autorités enquêtent sur un possible corner sur le marché du blé. (Các nhà chức trách đang điều tra một vụ tập đoàn đầu cơ tích trữ có thể xảy ra trên thị trường lúa mì.)
  • Nội động từ:

    • Il corne sans arrêt dans les embouteillages. (Anh ta bóp còi không ngừng trong các vụ tắc đường.)
    • J'ai écouté la musique trop fort, maintenant mes oreilles cornent. (Tôi đã nghe nhạc quá to, giờ tai tôi ù ù.)
  • Ngoại động từ:

    • Il a cornè la page pour marquer son passage. (Anh ấy đã gập góc trang sách để đánh dấu chỗ đang đọc.)
    • Ne va pas corner cette rumeur ! (Đừng đi rêu rao tin đồn đó!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • corner aux oreilles de quelqu'un: (cách nói thân mật) Thét vào tai ai đó / Nhắc đi nhắc lại hoài với ai.
    • Arrête de me corner aux oreilles ! (Đừng thét vào tai tôi nữa!)
    • Sa mère lui corne aux oreilles de ranger sa chambre. (Mẹ anh ta nhắc đi nhắc lại hoài về việc dọn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Corner (danh từ, mượn tiếng Anh): Góc, góc phố. (Từ này phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại với nghĩa này so với động từ ).
    • Le café est au coin de la rue. (Quán phêgóc phố.) [coin là từ phổ biến hơn cho "góc"].
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ (bóp còi): Klaxonner.
  • Ngoại động từ (rêu rao): Colporter, répandre.
  • Danh từ (quả phạt góc): Coup de pied de coin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc trưng nào cho động từ corner trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng động từ corner.

nội động từ
  1. bóp còi
    • L'automobiliste corne
      người lái ô bóp còi
  2. kêu ù ù
    • Les oreilles me cornent
      tai tôi ù ù
  3. (thú y học) thở khò khè
    • corner aux oreilles de quelqu'un
      (thân mật) thét vào tai ai
ngoại động từ
  1. gập góc, làm quăn góc
    • Corner une carte de visite
      gập góc một tấm danh thiếp (để tỏ rằng đến thăm, (như) ng chủ đi vắng nhà)
  2. (thân mật) rêu rao
    • Corner une nouvelle
      rêu rao một tin
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) quả phạt góc (bóng đá)
  2. (kinh tế) tài chính tập đoàn đầu cơ tích trữ