corner

/'kɔ:nə/
nội động từ
  1. bóp còi
    • L'automobiliste corne
      người lái ô bóp còi
  2. kêu ù ù
    • Les oreilles me cornent
      tai tôi ù ù
  3. (thú y học) thở khò khè
    • corner aux oreilles de quelqu'un
      (thân mật) thét vào tai ai
ngoại động từ
  1. gập góc, làm quăn góc
    • Corner une carte de visite
      gập góc một tấm danh thiếp (để tỏ rằng đến thăm, (như) ng chủ đi vắng nhà)
  2. (thân mật) rêu rao
    • Corner une nouvelle
      rêu rao một tin
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) quả phạt góc (bóng đá)
  2. (kinh tế) tài chính tập đoàn đầu cơ tích trữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "corner"

Từ có nhắc đến "corner"