cornue

Học thuật
Thân thiện
cornue

Une cornue en verre repose sur un support de laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Hóa học) Bình cổ cong: Một loại dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm dùng để chưng cất hoặc phản ứng hóa học, phần cổ dài cong đặc trưng.
    • (Kỹ thuật) cất: Một thiết bị công nghiệp dùng để chưng cất, thường kích thước lớn.
  2. Tính từ (dạng giống cái của "cornu"):

    • sừng: Mô tả động vật sừng.
    • góc, mỏm: Mô tả vật thể phần nhô ra nhọn hoặc cong.
    • Kỳ quặc, lập dị (nghĩa bóng, dùng cho ý tưởng): Mô tả những ý kiến kỳ lạ, không bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Le chimiste chauffe le mélange dans une cornue. (Nhà hóa học đun nóng hỗn hợp trong một bình cổ cong.)
    • La cornue est utilisée pour la distillation du pétrole. ( cất được sử dụng để chưng cất dầu mỏ.)
  • Tính từ:

    • Une vache cornue. (Một con sừng.)
    • Un rocher cornu. (Một tảng đá mỏm nhô ra.)
    • Il a des idées cornues. (Anh ta những ý kiến kỳ quặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học, "cornue" (danh từ) gần như luôn chỉ dụng cụ hoặc thiết bị chưng cất.
  • Khi dùng như tính từ (cornue), thường phải phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa (ví dụ: - một con thú sừng). Dạng giống đực"cornu".
Biến thể từ liên quan
  • Cornu, cornue (adj): sừng; mỏm.
  • Cornu (n.m): (Giải phẫu học) Sừng, phần xương nhô ra.
  • Corne (n.f): Sừng (của động vật); chất sừng; kèn (âm thanh).
  • Distillation (n.f): Sự chưng cất.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ): (n.m) - bình chưng cất, nồi cất.
  • Tính từ ( sừng): .
  • Tính từ (kỳ quặc): .
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des idées cornues: những ý tưởng kỳ quặc, lập dị.
    • Il ne faut pas l'écouter, il a toujours des idées cornues. (Đừng nghe anh ta, anh ta lúc nào cũng những ý tưởng kỳ quặc.)
cornue

Une cornue en verre repose sur un support de laboratoire.

tính từ
  1. sừng
  2. góc, mỏm
    • Béret cornu
      mỏm
    • idées cornues
      ý kiến kỳ quặc
danh từ giống cái
  1. (hóa học) bình cổ cong
  2. (kỹ thuật) cất