cornu

Học thuật
Thân thiện
cornu

Le chèvre cornu broute dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • sừng: Dùng để mô tả một con vật sừng.
    • góc, mỏm: Dùng để mô tả một vật thể phần nhô ra giống như sừng hoặc góc.
    • Kỳ quặc, lập dị: (Nghĩa bóng, ít dùng) Dùng để mô tả một ý tưởng hoặc điều đó kỳ lạ, không bình thường.
  2. Danh từ giống cái (la cornu):

    • (Hóa học) Bình cổ cong: Một loại dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh cổ dài cong.
    • (Kỹ thuật) cất: Một loại hoặc thiết bị dùng trong chưng cất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un animal cornu. (Một con vật sừng.)
    • Un rocher cornu. (Một tảng đá mỏm nhô ra.)
    • Une idée cornu. (Một ý kiến kỳ quặc.)
  • Danh từ giống cái:

    • Chauffer un liquide dans une cornu. (Đun nóng một chất lỏng trong bình cổ cong.)
    • La cornu est utilisée pour la distillation. ( cất được dùng cho việc chưng cất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Béret cornu": Một loại beret phần nhô lênđỉnh, trông giống như có một cái sừng nhỏ.
    • Il porte un béret cornu. (Anh ấy đội một chiếc beret mỏm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornard (danh từ giống đực): (Thông tục, xúc phạm) Người đàn ông bị vợ phản bội. (Nghĩa đen: người sừng).
  • Corné (tính từ): Bằng chất sừng hoặc đặc điểm như sừng.
  • Encorner (động từ): Húc bằng sừng.
Từ đồng nghĩa
  • À cornes (cụm tính từ): sừng.
  • Anguleux (tính từ): góc cạnh (cho nghĩa " góc").
  • Bizarre (tính từ): Kỳ lạ (cho nghĩa "kỳ quặc").
Thành ngữ liên quan
  • Porter des cornes: (Nghĩa bóng) Bị vợ/ ấy phản bội.
    • On dit qu'il porte des cornes. (Người ta nói anh ta bị "cắm sừng".)
cornu

Le chèvre cornu broute dans le pré.

tính từ
  1. sừng
  2. góc, mỏm
    • Béret cornu
      mỏm
    • idées cornues
      ý kiến kỳ quặc
danh từ giống cái
  1. (hóa học) bình cổ cong
  2. (kỹ thuật) cất