corresponding

/,kɔris'pɔndiɳ/
tính từ
  1. tương ứng; đúng với
    • corresponding to the original
      đúng với nguyên bản
  2. trao đổi thư từ, thông tin
    • corresponding member of a society
      hội viên thông tin của một hội
    • corresponding member of an academy
      viện thông tấn của một viện hàn lâm

Idioms

  • corresponding angles
    (toán học) góc đồng vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "corresponding"

corresponding
The teacher draws a corresponding shape on the chalkboard next to the first one.