costumé

tính từ
  1. hóa trang
    • Bal costumé
      hội nhảy hóa trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "costumé"

costumé
Un enfant est costumé en chevalier pour la fête de l'école.