couenne

Học thuật
Thân thiện
couenne

Une cuisinière retire la couenne d'un morceau de porc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • lợn: Lớp da dày của con lợn, thường được sử dụng như một nguyên liệu thực phẩm để chế biến các món ăn.
    • Da (người): (Cách dùng thông tục, thân mật) Chỉ lớp da của con người.
    • Váng huyết: (Thuật ngữ sinh vật học) Lớp màng hoặc váng hình thành trên bề mặt của máu hoặc các chất lỏng hữu cơ khác.
Ví dụ sử dụng
  • lợn:
    • La recette traditionnelle utilise de la couenne de porc pour donner du moelleux. (Công thức truyền thống sử dụng lợn để tạo độ béo ngậy.)
  • Da (người):
    • Il a la couenne dure après des années de travail manuel. (Anh ấy làn da dày/ chai sạn sau nhiều năm lao động chân tay.)
  • Váng huyết:
    • Une fine couenne se forme à la surface du bouillon refroidi. (Một lớp váng mỏng hình thành trên bề mặt nước dùng đã nguội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se gratter la couenne: (Thành ngữ thông tục) Gãi da, gãi ngứa.
    • Arrête de te gratter la couenne, tu vas t'irriter la peau. (Đừng gãi da nữa, mày sẽ làm kích ứng da đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Couennard/couennarde (tính từ): (Thông tục) Chỉ người làn da dày hoặc thô ráp.
  • Couenneux/couenneuse (tính từ): nhiều , nhiều da; hoặc (nghĩa bóng) khó khăn, rắc rối.
    • Un problème couenneux (Một vấn đề rắc rối, khó nhằn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour " lợn": Peau de porc.
  • Pour "da (người)" (thông tục): Peau, épiderme.
  • Pour "váng huyết": Pellicule, membrane.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la couenne dure: (Thông tục) làn da dày, ý chỉ sức chịu đựng tốt, khó bị tổn thương.
    • Les marins ont la couenne dure. (Các thủy thủ sức chịu đựng dẻo dai.)
  • Être habillé en couenne de vache: (Thông tục, ít dùng) Mặc quần áo tồi tàn, rách rưới.
couenne

Une cuisinière retire la couenne d'un morceau de porc.

danh từ giống cái
  1. lợn (để chế món ăn)
  2. (thông tục) da (người)
    • Se gratter la couenne
      gãi da
  3. (sinh vật học) váng huyết

Từ có nhắc đến "couenne"