couenne

danh từ giống cái
  1. lợn (để chế món ăn)
  2. (thông tục) da (người)
    • Se gratter la couenne
      gãi da
  3. (sinh vật học) váng huyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "couenne"

couenne
Une cuisinière retire la couenne d'un morceau de porc.