cône

danh từ giống đực
  1. (toán học) mặt nón, hình nón
  2. (thực vật học; địa lý, địa chất; giải phẫu) nón
  3. (động vật học) ốc lợi bông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cône
Un enfant ramasse un cône de pin sous un arbre.