canne

danh từ giống cái
  1. cây sậy
  2. cái gậy
  3. cái côn (tập thể thao)
  4. ống thổi thủy tinh
  5. mây đan mặt ghế
  6. (khoa đo lường) can (đơn vị chiều dài xưa, bằng từ 1, 71 đến 2, 98 m)
    • canne à sucre
      cây mía
    • canne blanche
      gậy người
danh từ giống cái
  1. bình chở sữa (vùng Noóc-măng-điPháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

canne
Une canne à sucre pousse dans un champ ensoleillé.