cough

/kɔf/
danh từ
  1. chứng ho; sự ho; tiếng ho
    • to have a bad cough
      bị ho nặng

Idioms

  • churchyard cough
    (xem) churchyard
  • to give a [slight] cough
    đằng hắng
nội động từ
  1. ho

Idioms

  • to cough down
    ho ầm lên để át lời (ai)
  • to cough out (up)
    vừa nói, vừa ho; ho khạc ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cough
A child covers their mouth with their elbow when they cough.