cratère

danh từ giống đực
  1. miệng (núi lửa)
  2. (kỹ thuật) lỗ miệng ( thủy tinh)
  3. (sử học) liễn pha rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cratère"

cratère
Un astronome observe un cratère lunaire à travers son télescope.