carter

/'kɑ:tə/
Học thuật
Thân thiện
carter

Le cycliste nettoie le carter de sa bicyclette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hộp, vỏ bọc: Chỉ một bộ phận hình hộp hoặc vỏ bọc, thường bằng kim loại, dùng để bảo vệ bao bọc các bộ phận cơ khí chuyển động bên trong.
    • Cacte (ở ô ): Từ này cũng được dùng để chỉ bộ phận đựng dầu bôi trơn động cơ, như cacte dầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le carter du moteur est endommagé. (Vỏ bọc động cơ bị hư hỏng.)
    • Il faut vérifier le niveau d'huile dans le carter. (Cần phải kiểm tra mức dầu trong cacte.)
    • Le carter de la chaîne le protège de la poussière. (Hộp xích bảo vệ khỏi bụi bẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Carter sec": Cacte khô (một hệ thống bôi trơn động cơ trong đó dầu được chứa trong một bình riêng, không phải trong đế động cơ).
    • Cette moto utilise un système de carter sec. (Chiếc xe máy này sử dụng hệ thống cacte khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Carter-protection (n.f): Tấm chắn, vỏ bảo vệ (thường dùng cho xe máy).
    • La carter-protection empêche la boue d'éclabousser le pilote. (Tấm chắn ngăn bùn văng vào người lái.)
Từ đồng nghĩa
  • Boîtier: Hộp, vỏ máy.
  • Bac à huile: Cacte dầu, thùng đựng dầu.
Lưu ý
  • Từ "carter" trong tiếng Phápmột thuật ngữ kỹ thuật, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực cơ khí, đặc biệtvới xe cộ (xe đạp, xe máy, ô ) động cơ.
  • Nghĩa "cacte" (bộ phận đựng dầu) là một nghĩa chuyên môn phổ biến.
carter

Le cycliste nettoie le carter de sa bicyclette.

danh từ giống đực
  1. hộp
    • Le carter d'une chaine de bicyclette
      hộp xích xe đạp
  2. cac te (ở ô )
    • Quarté

Từ đồng âm

Từ chứa "carter"

Từ có nhắc đến "carter"