carter

/'kɑ:tə/
danh từ giống đực
  1. hộp
    • Le carter d'une chaine de bicyclette
      hộp xích xe đạp
  2. cac te (ở ô )
    • Quarté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "carter"

Từ có nhắc đến "carter"

carter
Le cycliste nettoie le carter de sa bicyclette.