crotter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ , nghĩa ):
    • Làm vấy bùn, làm lấm bùn: Hành động làm cho ai đó hoặc vật bị dính bẩn, đặc biệtbùn đất.
  2. Nội động từ (thô tục):
    • Ỉa bậy: Hành động của động vật (thườngchó) phóng uế không đúng chỗ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a crotté ses bottes en traversant le champ. (Anh ấy đã làm vấy bùn đôi ủng của mình khi băng qua cánh đồng.)
    • La voiture crotte la façade en passant dans la flaque. (Chiếc xe làm lấm bùn mặt tiền khi chạy qua vũng nước.)
  • Nội động từ:
    • Il est interdit que les chiens crottent sur les pelouses. (Cấm chó ỉa bậy trên các bãi cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Crotté jusqu'à l'échine / jusqu'aux oreilles (thân mật): Lấm bê bết, bẩn từ đầu đến chân.
    • Les enfants sont rentrés crottés jusqu'aux oreilles après la balade. (Bọn trẻ trở về lấm bê bết sau chuyến dạo chơi.)
  • Poète crotté (thân mật, từ ): Nhà thơ khổ, nhà thơ nghèo rớt mồng tơi.
    • Il vivait comme un poète crotté dans son grenier. (Ông ấy sống như một nhà thơ khổ trên gác xép của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Crotte (danh từ từ): Cứt (của động vật nhỏ như thỏ, ), vết bẩn, vết bùn.
    • Des crottes de lapin (phân thỏ)
  • Crottin (danh từ giống đực): Phân (của ngựa, cừu).
    • Un crottin de cheval (phân ngựa)
  • Décrotter (ngoại động từ): Làm sạch bùn, cạo bùn.
    • Décrotter ses chaussures (làm sạch bùngiày)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: (làm bẩn), (bôi bẩn), (làm ô uế - trang trọng hơn).
  • Nội động từ: (đi vệ sinh - nói tránh), (đại tiện - từ y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se crotter (động từ phản thân): Tự làm mình bị lấm bùn.
    • Le chien s'est crotté en jouant dans le jardin. (Con chó đã tự làm mình lấm bùn khi chơi trong vườn.)
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm vấy bùn, làm lấm bùn
    • Crotter ses bottes
      làm ủng vấy bùn
    • crotté jusqu'à l'échine; crotté jusqu'aux oreilles
      (thân mật) lấm be bét
    • poète crotté
      (thân mật) nhà thơ khổ
nội động từ
  1. (thô tục) ỉa bậy
    • Chien qui crotte sur le trottoir
      chó ỉa bậy trên vỉa hè