crotter

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm vấy bùn, làm lấm bùn
    • Crotter ses bottes
      làm ủng vấy bùn
    • crotté jusqu'à l'échine; crotté jusqu'aux oreilles
      (thân mật) lấm be bét
    • poète crotté
      (thân mật) nhà thơ khổ
nội động từ
  1. (thô tục) ỉa bậy
    • Chien qui crotte sur le trottoir
      chó ỉa bậy trên vỉa hè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crotter"

Từ có nhắc đến "crotter"