crepuscle

Noun
  1. Lúc tảng sáng, lúc bình minh
    • he loved the twilight
      Anh ấy yêu khoảnh khắc bình minh
  2. Lúc hoàng hôn
    • they finished before the fall of night
      họ xong trước hoàng hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crepuscle
The sky glows with soft colors during the crepuscle.