dusk

/dʌsk/
danh từ
  1. bóng tối
  2. lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem
tính từ (thơ ca)
  1. tối mờ mờ
  2. tối màu
nội động từ (thơ ca)
  1. tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối
ngoại động từ (thơ ca)
  1. làm tối, làm mờ tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dusk
The sky glows with soft colors at dusk.