crevée

tính từ
  1. bị nổ vỡ, bị bục
  2. chết (thường nói về sinh vật)
    • Un chien crevé
      con chó chết
  3. (thân mật) mệt lử, mệt đến chết được
danh từ giống đực
  1. đường hở vải lót (đường xẻtay áo, cho thấy lớp vải lót bên trong, theo kiểu quần áo thời xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crevée
Une femme est crevée après une longue journée de travail.