grive

Học thuật
Thân thiện
grive

Une grive chante sur une branche dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chim sáo, chim hét: Một loài chim thuộc họ Turdidae, thường kích thước trung bình, tiếng hót hay thường ăn quả mọng, côn trùng. Từ này chỉ chung một số loài chim dạng sáo, hét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • On entend chanter une grive dans la forêt. (Chúng tôi nghe thấy một con chim sáo đang hót trong rừng.)
    • Les grives aiment les baies. (Những con chim hét thích ăn các loại quả mọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soûl comme une grive": (thành ngữ , ít dùng) say bí tỉ, say khướt.
    • Après la fête, il est rentré soûl comme une grive. (Sau bữa tiệc, anh ta về nhà trong tình trạng say bí tỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Grivet (danh từ giống đực): Một loài khỉ đầu chó châu Phi (Chlorocebus aethiops), không liên quan đến chim.
  • Griveler (động từ): (từ ) ăn xin, sống bám.
Từ đồng nghĩa
  • Merle (danh từ giống đực): Chim sáo đá, một loài chim cùng họ gần gũi.
  • Turdidé (danh từ giống đực): (từ khoa học) chỉ chim thuộc họ Turdidae.
Thành ngữ liên quan
  • "Être saoul comme une grive": (thành ngữ ) Xem phần Các cách sử dụng nâng cao. Thành ngữ này dựa trên hình ảnh con chim ăn quả chín lên men có vẻ say.
grive

Une grive chante sur une branche dans le jardin.

{{grive}}
danh từ giống cái (động vật học)
  1. chim sáo
  2. chim hét
    • soûl comme une grive
      (từ ; nghĩa ) say bí tỉ