crier

/'kraiə/
danh từ
  1. người kêu; anh , người rao (hàng, tin tức...)
  2. toà
  3. đứa trẻ hay vòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "crier"

crier
The town crier rings his bell to announce the news.