weeper

/'wi:p /
danh từ
  1. người khóc, người hay khóc
  2. người khóc mướn (đám ma)
  3. băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá)
  4. (số nhiều) cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

weeper
A weeper stands quietly at the solemn funeral service.